Hình nền cho eradication
BeDict Logo

eradication

/ɪˌrædɪˈkeɪʃən/ /iˌrædɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tiêu diệt, sự hủy diệt, sự tận diệt.

Ví dụ :

Việc tận diệt nạn bắt nạt ở trường là ưu tiên hàng đầu của ban giám hiệu.