BeDict Logo

uprooting

/ˌʌpˈruːtɪŋ/ /ʌpˈruːtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho uprooting: Bứng gốc, nhổ tận gốc, bật gốc, rời bỏ.
 - Image 1
uprooting: Bứng gốc, nhổ tận gốc, bật gốc, rời bỏ.
 - Thumbnail 1
uprooting: Bứng gốc, nhổ tận gốc, bật gốc, rời bỏ.
 - Thumbnail 2
verb

Bứng gốc, nhổ tận gốc, bật gốc, rời bỏ.

Việc công ty đột ngột đóng cửa đồng nghĩa với việc gia đình tôi phải rời bỏ cuộc sống quen thuộc và chuyển đến một thành phố mới để làm việc.