Hình nền cho uprooting
BeDict Logo

uprooting

/ˌʌpˈruːtɪŋ/ /ʌpˈruːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bứng gốc, nhổ tận gốc, bật gốc.

Ví dụ :

"The farmer was uprooting the weeds to protect his crops. "
Người nông dân đang nhổ tận gốc đám cỏ dại để bảo vệ mùa màng.
verb

Bứng gốc, nhổ tận gốc, bật gốc, rời bỏ.

Ví dụ :

Việc công ty đột ngột đóng cửa đồng nghĩa với việc gia đình tôi phải rời bỏ cuộc sống quen thuộc và chuyển đến một thành phố mới để làm việc.