verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo thang, gia tăng, tăng cường. To increase (something) in extent or intensity; to intensify or step up. Ví dụ : "The shooting escalated the existing hostility." Vụ nổ súng đã làm leo thang sự thù địch vốn đã âm ỉ. action process event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo thang, chuyển giao, báo cáo lên cấp trên. In technical support, to transfer a customer, a problem, etc. to the next higher level of authority Ví dụ : "The tech 1 escalated the caller to a tech 2." Nhân viên hỗ trợ kỹ thuật cấp 1 đã chuyển cuộc gọi này cho nhân viên hỗ trợ kỹ thuật cấp 2 (báo cáo lên cấp trên). technology computing internet communication service business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc