Hình nền cho escapee
BeDict Logo

escapee

/ˈeskəpiː/

Định nghĩa

noun

Kẻ đào thoát, người vượt ngục.

Ví dụ :

Cảnh sát đang truy lùng kẻ vượt ngục đã trốn khỏi nhà tù địa phương đêm qua.
noun

Cây trồng hoang dại.

Ví dụ :

Cây liễu diệp tía, từng là một loài cây cảnh đẹp, giờ đây là một loài cây trồng hoang dại phổ biến thường thấy mọc dại dọc theo bờ sông.