noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ đào thoát, người vượt ngục. Someone who has become free through escaping imprisonment. Ví dụ : "The police are searching for the escapee who fled from the local jail last night. " Cảnh sát đang truy lùng kẻ vượt ngục đã trốn khỏi nhà tù địa phương đêm qua. person action law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trốn thoát, kẻ đào tẩu. Someone who has escaped. Ví dụ : "The police are searching for the escapee who fled from the local jail last night. " Cảnh sát đang tìm kiếm người trốn thoát đã bỏ trốn khỏi nhà tù địa phương đêm qua. person action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây trồng hoang dại. A plant that has escaped from cultivation. Ví dụ : "The purple loosestrife, once a beautiful garden plant, is now a common escapee found growing wild along the riverbank. " Cây liễu diệp tía, từng là một loài cây cảnh đẹp, giờ đây là một loài cây trồng hoang dại phổ biến thường thấy mọc dại dọc theo bờ sông. plant agriculture biology nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc