Hình nền cho escargot
BeDict Logo

escargot

/ˈɛskɑːrɡoʊ/ /ˈɛskɑːrɡɒt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dì của tôi lần đầu tiên ăn thử món ốc sên kiểu Pháp (escargot) ở một nhà hàng Pháp và bảo nó có vị như bơ tỏi.