BeDict Logo

tides

/taɪdz/
Hình ảnh minh họa cho tides: Thủy triều.
 - Image 1
tides: Thủy triều.
 - Thumbnail 1
tides: Thủy triều.
 - Thumbnail 2
noun

Ví dụ như buổi tối (eventide), giữa trưa (noontide), sáng sớm (morrowtide), đêm khuya (nighttide), thời điểm trăng tròn (moon-tide), mùa thu hoạch (harvest-tide), mùa đông (wintertide), mùa hè (summertide), mùa xuân (springtide), mùa thu (autumn-tide) v.v.