adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách đạo đức, hợp đạo đức. In an ethical manner. Ví dụ : "The company handled the merger ethically, ensuring all employees were treated fairly. " Công ty đã xử lý vụ sáp nhập một cách đạo đức, đảm bảo mọi nhân viên đều được đối xử công bằng. moral philosophy value business society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách đạo đức, có đạo đức. Concerning ethics. Ví dụ : "The company tries to source its coffee beans ethically, ensuring farmers receive fair prices. " Công ty cố gắng tìm nguồn cung cấp hạt cà phê một cách có đạo đức, đảm bảo người nông dân nhận được giá cả công bằng. moral philosophy value business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc