Hình nền cho ethically
BeDict Logo

ethically

/ˈɛθɪkli/ /ˈiθɪkli/

Định nghĩa

adverb

Một cách đạo đức, hợp đạo đức.

Ví dụ :

Công ty đã xử lý vụ sáp nhập một cách đạo đức, đảm bảo mọi nhân viên đều được đối xử công bằng.