verb🔗ShareLoại trừ, ngoại trừ. To exclude; to specify as being an exception."The restaurant always accepts reservations, but it excepts large parties of over twenty people. "Nhà hàng luôn nhận đặt chỗ, nhưng không nhận đặt chỗ cho các đoàn khách lớn hơn hai mươi người.lawbusinessorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhản đối, chống lại, không đồng ý. To take exception, to object (to or against)."to except to a witness or his testimony"Phản đối một nhân chứng hoặc lời khai của người đó.attitudeactioncommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc