verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, bằng lòng, ưng thuận. To receive, especially with a consent, with favour, or with approval. Ví dụ : "My teacher accepts late assignments, but only if there's a good reason. " Giáo viên của tôi chấp nhận bài tập nộp muộn, nhưng chỉ khi có lý do chính đáng thôi. action attitude business communication organization process service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, thu nhận, kết nạp. To admit to a place or a group. Ví dụ : "The Boy Scouts were going to accept him as a member." Đội Hướng đạo sinh sắp kết nạp cậu ấy làm thành viên. group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, thừa nhận, tin. To regard as proper, usual, true, or to believe in. Ví dụ : "I accept the notion that Christ lived." Tôi tin vào việc Chúa Jesus đã từng sống. attitude philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, thừa nhận, bằng lòng. To receive as adequate or satisfactory. Ví dụ : "My teacher accepts my late homework, as long as it's completed. " Cô giáo tôi chấp nhận bài tập về nhà nộp muộn của tôi, miễn là bài đã làm xong. attitude value business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, đồng ý, ưng thuận, thừa nhận. To receive or admit to; to agree to; to assent to; to submit to. Ví dụ : "I accept your proposal, amendment, or excuse." Tôi chấp nhận đề xuất, sửa đổi hoặc lời bào chữa của bạn. action attitude business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu. To endure patiently. Ví dụ : "I accept my punishment." Tôi chấp nhận sự trừng phạt của mình. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận thanh toán, chịu thanh toán. To agree to pay. Ví dụ : "The store accepts credit cards for payment. " Cửa hàng này chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, tiếp nhận. To receive officially. Ví dụ : "to accept the report of a committee" Chính thức tiếp nhận báo cáo của một ủy ban. business organization action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, nhận, bằng lòng. To receive something willingly. Ví dụ : "I accept." Tôi chấp nhận. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc