Hình nền cho exclamatory
BeDict Logo

exclamatory

/ɛksˈklæməˌtɔɹi/

Định nghĩa

adjective

Cảm thán.

Ví dụ :

"The sentence he wrote on his test, "Wow, that was easy!", was exclamatory in nature. "
Câu mà anh ấy viết trong bài kiểm tra, "Wow, dễ quá!", mang tính cảm thán.