Hình nền cho exigence
BeDict Logo

exigence

/ˈeksədʒəns/ /ˈeksɪdʒəns/

Định nghĩa

noun

Sự cấp bách, tình thế cấp bách.

Ví dụ :

Sự cấp bách của việc ống nước bị vỡ đòi hỏi phải hành động ngay lập tức để ngăn chặn tình trạng ngập lụt trong nhà.