BeDict Logo

exigence

/ˈeksədʒəns/ /ˈeksɪdʒəns/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "flooding" - Ngập lụt, tràn ngập.
/ˈflʌdɪŋ/

Ngập lụt, tràn ngập.

Sau trận mưa lớn, con sông đã tràn bờ, gây ngập lụt thị trấn gần đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "pipe" - Ống sáo, kèn.
pipenoun
/paɪp/

Ống sáo, kèn.

Anh trai tôi chơi sáo flute và cũng tập thổi kèn sáo nữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "tr" - Hàng ngang.
trnoun
/tr/

Hàng ngang.

Hàng ngang đầu tiên (tr) trong bảng HTML chứa các tiêu đề cột: Tên, Tuổi và Thành phố.

Hình ảnh minh họa cho từ "th" - Tiêu đề cột.
thnoun
/θ/ /ðə/

Tiêu đề cột.

Đây là các tiêu đề cột cho các cột hiển thị tên học sinh, điểm kiểm tra và điểm cuối kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "exigency" - Sự khẩn cấp, nhu cầu cấp thiết.
/ˌɛksɪdʒənsi/ /ɪɡˈzɪdʒənsi/

Sự khẩn cấp, nhu cầu cấp thiết.

Tình hình tài chính khẩn cấp của gia đình khiến họ phải cắt giảm chi tiêu.

Hình ảnh minh họa cho từ "prevent" - Ngăn chặn, phòng ngừa, cản trở.
/pɹəˈvɛnt/

Ngăn chặn, phòng ngừa, cản trở.

Tôi đánh răng thường xuyên để ngăn răng bị vàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "action" - Hành động, việc làm.
actionnoun
/ˈæk.ʃən/

Hành động, việc làm.

Việc học sinh đó chăm chỉ học hành là hành động giúp điểm số của em ấy cải thiện.

Hình ảnh minh họa cho từ "immediate" - Lập tức, ngay lập tức, tức thì.
immediateadjective
/ɪˈmiːdɪət/ /ɪˈmi.di.ət/

Lập tức, ngay lập tức, tức thì.

Ngày nay, người dùng máy tính mong đợi kết quả phải có ngay lập tức khi họ nhấp vào một đường link.

Hình ảnh minh họa cho từ "demanded" - Đòi hỏi, yêu sách.
/dɪˈmɑːndɪd/ /dɪˈmændɪd/

Đòi hỏi, yêu sách.

Tôi yêu cầu được gặp quản lý ngay lập tức.

Hình ảnh minh họa cho từ "broken" - Gãy, vỡ.
brokenverb
/ˈbɹəʊkən/

Gãy, vỡ.

Nếu cái bình mà rơi xuống sàn thì có thể bị vỡ đấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "water" - Nước.
waternoun
/ˈwoːtə/ /ˈwɑtəɹ/ [woːʔɐ] [ˈwaːʈər] /ˈwoːtɘ/ /ˈwɔːtə/ /ˈwɔtəɹ/

Nước.

Nhờ tác động của điện, nước đã bị phân tách thành hai thành phần của nó, oxy và hydro.

Hình ảnh minh họa cho từ "house" - Nhà, căn nhà, mái ấm.
housenoun
/hʌʊs/ /haʊs/ /haʊz/

Nhà, căn nhà, mái ấm.

Nhà của gia đình tôi nằm gần trường học.