Hình nền cho exigency
BeDict Logo

exigency

/ˌɛksɪdʒənsi/ /ɪɡˈzɪdʒənsi/

Định nghĩa

noun

Sự khẩn cấp, nhu cầu cấp thiết.

Ví dụ :

Tình hình tài chính khẩn cấp của gia đình khiến họ phải cắt giảm chi tiêu.
noun

Sự khẩn cấp, tình thế cấp bách, tình huống khẩn nguy.

Ví dụ :

Việc hiệu trưởng nhà trường đột ngột ốm nặng tạo ra một tình huống cấp bách, buộc phó hiệu trưởng phải lập tức nắm quyền điều hành.