noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khẩn cấp, nhu cầu cấp thiết. (chiefly in the plural) The demands or requirements of a situation. Ví dụ : "The family's financial exigency meant they had to cut back on spending. " Tình hình tài chính khẩn cấp của gia đình khiến họ phải cắt giảm chi tiêu. situation condition demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khẩn cấp, tình thế cấp bách, tình huống khẩn nguy. An urgent situation, one requiring extreme effort or attention. Ví dụ : "The unexpected illness of the school's principal created an exigency that required the vice-principal to take charge immediately. " Việc hiệu trưởng nhà trường đột ngột ốm nặng tạo ra một tình huống cấp bách, buộc phó hiệu trưởng phải lập tức nắm quyền điều hành. situation time demand action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc