Hình nền cho expensing
BeDict Logo

expensing

/ɪkˈspɛnsɪŋ/ /ɛkˈspɛnsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tính vào chi phí, thanh toán công tác phí.

Ví dụ :

Việc thanh toán chi phí bữa trưa làm việc với khách hàng bằng công tác phí chắc là được chấp nhận.