Hình nền cho farrowing
BeDict Logo

farrowing

/ˈfæroʊɪŋ/ /ˈfærəʊɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đẻ, đẻ lứa, đẻ con (ở lợn).

Ví dụ :

"The farmer was up all night, helping the sow with her farrowing. "
Người nông dân thức cả đêm để giúp lợn nái đẻ lứa.