Hình nền cho overseeing
BeDict Logo

overseeing

/ˌoʊvərˈsiːɪŋ/ /ˌoʊvərˈsiːɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giám sát, trông coi, quan sát.

Ví dụ :

Từ trên đỉnh đồi, kiểm lâm viên đang quan sát toàn bộ thung lũng, để ý xem có dấu hiệu cháy rừng nào không.