noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại ô, vùng ven đô. An outlying part of a city or town, beyond the walls; a suburb, especially of Paris. Ví dụ : "Many families moved to the faubourgs of Paris to find larger homes and gardens outside the crowded city center. " Nhiều gia đình đã chuyển đến các vùng ven đô của Paris để tìm những ngôi nhà và khu vườn rộng rãi hơn bên ngoài trung tâm thành phố chật chội. area geography architecture place building history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc