noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng ngoại vi, vùng xa xôi, vùng hẻo lánh. A region relatively remote from a central location. Ví dụ : "The postal service charged extra for deliveries to the outlying areas of the city. " Dịch vụ bưu chính tính thêm phí giao hàng đến các vùng ngoại vi của thành phố. area geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẻo lánh, xa xôi, ngoại vi. Relatively remote from some central location. Ví dụ : "The more outlying villages were never visited by their member of parliament." Những ngôi làng càng ở vùng sâu vùng xa thì càng không được nghị sĩ quốc hội ghé thăm. geography area position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa xôi, hẻo lánh, vùng ven. Located outside of some boundary or limit. Ví dụ : "When the map was redrawn after the war, our cousin found herself living in outlying territory." Khi bản đồ được vẽ lại sau chiến tranh, người em họ của chúng tôi nhận ra mình đang sống ở một vùng đất xa xôi, hẻo lánh. area geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc