Hình nền cho outlying
BeDict Logo

outlying

/ˈaʊˌlaɪɪŋ/ /ˈaʊtˌlaɪɪŋ/

Định nghĩa

noun

Vùng ngoại vi, vùng xa xôi, vùng hẻo lánh.

Ví dụ :

Dịch vụ bưu chính tính thêm phí giao hàng đến các vùng ngoại vi của thành phố.