noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giao hàng, sự vận chuyển, sự phân phát. The act of conveying something. Ví dụ : "The delivery was completed by four." Việc giao hàng đã hoàn thành trước bốn giờ. action business service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng hóa được giao, lô hàng. The item which has been conveyed. Ví dụ : "Your delivery is on the table." Hàng của anh/chị được giao đến và để trên bàn rồi đấy. item service business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh nở, sự sinh đẻ. The act of giving birth Ví dụ : "The delivery was painful." Ca sinh nở đó rất đau đớn. medicine physiology body family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động tác ném bóng. A pitching motion. Ví dụ : "His delivery has a catch in it." Động tác ném bóng của anh ấy có một lỗi nhỏ. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượt ném bóng. A thrown pitch. Ví dụ : "Here is the delivery; ... strike three!" Đây là lượt ném bóng; ... strike three! sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách nói, lối nói, cung cách nói. The manner of speaking. Ví dụ : "The teacher praised the student's poetry reading for its clear pronunciations and emotional deliveries. " Cô giáo khen ngợi cách đọc thơ của học sinh vì phát âm rõ ràng và cung cách diễn đạt cảm xúc rất tốt. communication language style way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đưa thuốc, Sự cung cấp thuốc. The administration of a drug. Ví dụ : "Drug delivery system." Hệ thống cung cấp thuốc. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao bóng. A ball bowled. Ví dụ : "The fast bowler unleashed a series of fiery deliveries, making it difficult for the batsman to score. " Cầu thủ ném bóng nhanh đã tung ra một loạt các pha giao bóng (ném bóng) đầy lửa, khiến cho người đánh bóng rất khó ghi điểm. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném đá. The process of throwing a stone. Ví dụ : "His deliveries, though powerful, lacked accuracy, causing him to lose the stone-throwing competition. " Những cú ném đá của anh ấy tuy mạnh mẽ nhưng lại thiếu chính xác, khiến anh ấy thua trong cuộc thi ném đá. action sport process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chuyển giao, sự đưa vào. Process of introducing foreign DNA into host cells. Ví dụ : "The scientist improved the deliveries of genetic material into the cells, making the gene therapy more effective. " Nhà khoa học đã cải thiện sự chuyển giao vật liệu di truyền vào tế bào, giúp cho liệu pháp gen hiệu quả hơn. biology biochemistry medicine process microorganism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc