Hình nền cho feculent
BeDict Logo

feculent

/ˈfɛkjʊlənt/

Định nghĩa

adjective

Dơ dáy, ô uế.

Ví dụ :

Bể phốt bị tràn đã tạo ra một dòng nước dơ dáy, ô uế ở sân sau, khiến cho bọn trẻ không thể chơi ở đó được.