Hình nền cho septic
BeDict Logo

septic

/ˈsɛptɪk/

Định nghĩa

noun

Chất gây nhiễm trùng, chất gây thối rữa.

Ví dụ :

Bác sĩ cảnh báo rằng nước tù đọng là một chất gây nhiễm trùng nguy hiểm, chứa đầy vi khuẩn có thể gây ra nhiễm trùng nghiêm trọng.
adjective

Thuộc về nước thải, liên quan đến sự tiêu hủy nước thải.

Ví dụ :

Do tuổi đời của hệ thống cũ đã cao, thợ sửa ống nước khuyên nên lắp đặt một bể tự hoại mới cho ngôi nhà (bể này dùng để xử lý nước thải).