Hình nền cho fenestella
BeDict Logo

fenestella

/ˌfɛnɪˈstɛlə/

Định nghĩa

noun

Hốc tường, hốc tường đựng đồ lễ.

Ví dụ :

Sau buổi lễ rước lễ, cha xứ cẩn thận tráng chén thánh trong hốc tường đựng đồ lễ phía nam bàn thờ.