Hình nền cho credence
BeDict Logo

credence

/ˈkɹiː.dəns/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dựa trên dữ liệu khoa học, tôi tin rằng giả thuyết này có cơ sở.
noun

Tin tưởng, sự tín nhiệm, bằng chứng.

Ví dụ :

Cô giáo yêu cầu bằng chứng để chứng minh cho lời cáo buộc rằng học sinh đó đã gian lận trong bài kiểm tra; học sinh đó đã đưa ra một tờ giấy nhắn từ mẹ mình như một chứng cứ để bảo vệ bản thân.
noun

Ví dụ :

Chiếc tủ búp phê cổ trong phòng ăn trưng bày bộ đồ sứ tuyệt đẹp, hoàn hảo để phô bày những món đồ gia bảo của gia đình.