noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lắc lư, sự ngoe nguẩy. A rapid movement in alternating opposite directions, not necessarily regular. Ví dụ : "She walked with a sexy wiggle." Cô ấy bước đi với dáng đi lắc lư gợi cảm. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lắc lư, sự lung lay. An alternating state or characteristic. Ví dụ : "The wiggle in his mood from happy to grumpy was noticeable during the school day. " Sự thay đổi thất thường trong tâm trạng của anh ấy, lúc vui vẻ lúc cáu kỉnh, rất dễ nhận thấy trong suốt ngày học. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ngọ nguậy, sự lắc lư. (in the plural) See wiggles. Ví dụ : "The baby's wiggles made it difficult to change his diaper. " Những ngọ nguậy của em bé khiến việc thay tã trở nên khó khăn. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoe nguẩy, lắc lư, đung đưa. To move with irregular, back and forward or side to side motions; To shake or jiggle. Ví dụ : "Her hips wiggle as she walks." Hông cô ấy lắc lư mỗi khi bước đi. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc