adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc ác, tàn ác, quỷ quyệt. Sinister; evil; like a fiend. Ví dụ : "The student created a fiendishly difficult math problem that even the teacher struggled with. " Cậu học sinh đó đã tạo ra một bài toán hóc búa đến mức độc ác, ngay cả giáo viên cũng phải vất vả giải. moral character inhuman negative soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc