Hình nền cho fiendish
BeDict Logo

fiendish

/ˈfiːndɪʃ/

Định nghĩa

adjective

Độc ác, tàn ác, quỷ quyệt.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó đã tạo ra một bài toán hóc búa đến mức độc ác, ngay cả giáo viên cũng phải vất vả giải.