adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm gở, chẳng lành, bất chính. Inauspicious, ominous, unlucky, illegitimate (as in bar sinister). Ví dụ : "The dark, deserted alley had a sinister feeling, making me want to turn around immediately. " Con hẻm tối tăm, vắng vẻ đó mang lại cảm giác điềm gở, khiến tôi muốn quay đầu lại ngay lập tức. character sign negative supernatural curse attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểm độc, nham hiểm, đen tối. Evil or seemingly evil; indicating lurking danger or harm. Ví dụ : "sinister influences" Những ảnh hưởng đen tối. character negative moral attitude inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tả, bên trái. Of the left side. Ví dụ : "The sinister side of the classroom, usually unused, held dusty old textbooks. " Phía bên trái lớp học, nơi thường không ai dùng đến, chứa đầy những cuốn sách giáo khoa cũ kỹ bám đầy bụi. direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên phải (khi nhìn vào). On the left side of a shield from the wearer's standpoint, and the right side to the viewer. Ví dụ : "The sinister side of the shield had a faded, menacing symbol. " Phía bên phải của chiếc khiên (khi nhìn vào) có một biểu tượng mờ nhạt, đầy đe dọa. heraldry position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tà ác, bất lương, gian trá. Wrong, as springing from indirection or obliquity; perverse; dishonest. Ví dụ : "The used car salesman had a sinister smile, making me suspicious of his motives. " Người bán xe cũ đó có một nụ cười gian trá, khiến tôi nghi ngờ động cơ của anh ta. moral character attitude negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc