Hình nền cho flambeau
BeDict Logo

flambeau

/flamˈbəʊ/

Định nghĩa

noun

Đuốc, ngọn đuốc.

Ví dụ :

Đoàn người biểu tình diễu hành trên đường phố vào ban đêm, mỗi người cầm một ngọn đuốc đang cháy, tạo nên những bóng hình chập chờn trên các tòa nhà.