Hình nền cho flickered
BeDict Logo

flickered

/ˈflɪkərd/ /ˈflɪkəd/

Định nghĩa

verb

Nhấp nháy, bập bùng.

Ví dụ :

"The candle flickered in the breeze, almost going out. "
Ngọn nến nhấp nháy trong gió nhẹ, suýt chút nữa thì tắt.