verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấp nháy, bập bùng. To burn or shine unsteadily, or with a wavering light. Ví dụ : "The candle flickered in the breeze, almost going out. " Ngọn nến nhấp nháy trong gió nhẹ, suýt chút nữa thì tắt. energy appearance phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấp nháy, bập bùng. To keep going on and off; to appear and disappear for short moments; to flutter. Ví dụ : "The candlelight flickered in the drafty room, casting dancing shadows on the walls. " Ánh nến bập bùng trong căn phòng lộng gió, tạo nên những bóng hình nhảy múa trên tường. appearance energy nature weather phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, đập (cánh). To flutter; to flap the wings without flying. Ví dụ : "The injured bird, unable to fly, only flickered its wings weakly. " Con chim bị thương, không thể bay được, chỉ vẫy đôi cánh yếu ớt. nature animal action bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc