Hình nền cho flirtatious
BeDict Logo

flirtatious

/flɚˈteɪʃəs/

Định nghĩa

adjective

Đong đưa, lả lơi, tán tỉnh.

Ví dụ :

Những lời nói lả lơi của chị gái tôi làm các bạn học khác bật cười trong buổi thuyết trình.