adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đong đưa, lả lơi, tán tỉnh. Of or pertaining to flirtation. Ví dụ : "My sister's flirtatious remarks made the other students laugh during the presentation. " Những lời nói lả lơi của chị gái tôi làm các bạn học khác bật cười trong buổi thuyết trình. character human attitude sex person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đong đưa, lả lơi, tán tỉnh. (of a person) Having a tendency to flirt often. Ví dụ : "Sarah was known for being flirtatious, often making playful comments to the boys in her class. " Sarah nổi tiếng là người hay đong đưa, thường trêu chọc các bạn nam trong lớp một cách tinh nghịch. person character attitude sex human style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc