noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giật mạnh, cú ném nhanh. A sudden jerk; a quick throw or cast; a darting motion Ví dụ : "The child's flirt of the ball sent it sailing across the yard. " Cú giật mạnh quả bóng của đứa trẻ đã khiến nó bay vút qua sân. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay tán tỉnh, kẻ thích trêu ghẹo. Someone who flirts a lot or enjoys flirting; a flirtatious person. Ví dụ : "My brother is a flirt; he constantly jokes with girls at school. " Anh trai tôi đúng là dân tán tỉnh; anh ấy cứ trêu chọc mấy bạn nữ ở trường suốt thôi. person character attitude human style society communication sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tán tỉnh, sự lả lơi, hành động ve vãn. An act of flirting. Ví dụ : "Her playful flirt with the barista made him blush. " Cái kiểu tán tỉnh tinh nghịch của cô ấy với anh chàng pha chế khiến anh ấy đỏ mặt. communication action human entertainment sex attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném. To throw (something) with a jerk or sudden movement; to fling. Ví dụ : "The chef expertly flirted the chopped vegetables into the pan. " Người đầu bếp điêu luyện quăng những loại rau củ đã thái nhỏ vào chảo một cách thuần thục. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trêu chọc, chế giễu. To jeer at; to mock. Ví dụ : "The older boys would flirt the younger ones by calling them silly names. " Mấy cậu lớn hơn thường trêu chọc mấy đứa nhỏ bằng cách gọi những cái tên ngớ ngẩn. attitude action communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc, lay động. To dart about; to move with quick, jerky motions. Ví dụ : "The hummingbird would flirt around the feeder, quickly moving from flower to flower. " Con chim ruồi liếc quanh máng ăn, bay nhanh thoăn thoắt từ bông hoa này sang bông hoa khác. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỡ lời, buột miệng. To blurt out. Ví dụ : ""I was so nervous during the presentation that I flirted out the answer before I could even think." " Tôi căng thẳng quá trong buổi thuyết trình đến nỗi lỡ lời buột miệng trả lời luôn trước khi kịp suy nghĩ. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, trêu ghẹo, lả lơi. To play at courtship; to talk with teasing affection, to insinuate sexual attraction in a playful (especially conversational) way. Ví dụ : "At the party, she flirted with the new guy by complimenting his funny jokes. " Ở bữa tiệc, cô ấy tán tỉnh anh chàng mới đến bằng cách khen những câu đùa của anh ta rất hài hước. communication human action sex entertainment society attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, ve vãn, lả lơi. To experiment, or tentatively engage, with; to become involved in passing with. Ví dụ : "The students were flirting with the idea of skipping class, but they decided against it. " Các sinh viên đã thoáng nghĩ đến việc trốn học, nhưng cuối cùng họ quyết định không làm vậy. action entertainment human sex attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lả lơi, õng ẹo. Pert; wanton Ví dụ : "Her flirtatious mannerisms made her seem a bit too playful in the classroom. " Cách cư xử lả lơi của cô ấy khiến cô ấy có vẻ hơi quá trớn trong lớp học. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc