Hình nền cho flirt
BeDict Logo

flirt

/flɜːt/ /flɝt/

Định nghĩa

noun

Sự giật mạnh, cú ném nhanh.

Ví dụ :

Cú giật mạnh quả bóng của đứa trẻ đã khiến nó bay vút qua sân.
verb

Ví dụ :

Ở bữa tiệc, cô ấy tán tỉnh anh chàng mới đến bằng cách khen những câu đùa của anh ta rất hài hước.