BeDict Logo

flirting

/ˈflɜːrtɪŋ/ /ˈflɝːtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho flirting: Tán tỉnh, ve vãn, trêu ghẹo.
 - Image 1
flirting: Tán tỉnh, ve vãn, trêu ghẹo.
 - Thumbnail 1
flirting: Tán tỉnh, ve vãn, trêu ghẹo.
 - Thumbnail 2
verb

Trong lúc xếp hàng chờ mua cà phê, Sarah đang tán tỉnh anh chàng pha chế, vừa cười vừa nói đùa một cách tinh nghịch.