Hình nền cho flirting
BeDict Logo

flirting

/ˈflɜːrtɪŋ/ /ˈflɝːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quăng, ném, vứt.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ bực bội đang vứt mạnh những vệt sơn lên toan vẽ, hy vọng tạo ra cảm giác năng lượng hỗn loạn.
verb

Ví dụ :

Trong lúc xếp hàng chờ mua cà phê, Sarah đang tán tỉnh anh chàng pha chế, vừa cười vừa nói đùa một cách tinh nghịch.