verb🔗ShareQuăng, ném, vứt. To throw (something) with a jerk or sudden movement; to fling."The frustrated artist was flirting paint at the canvas, hoping to create a feeling of chaotic energy. "Người nghệ sĩ bực bội đang vứt mạnh những vệt sơn lên toan vẽ, hy vọng tạo ra cảm giác năng lượng hỗn loạn.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrêu chọc, giễu cợt. To jeer at; to mock."The older brother was flirting at his younger sister, making fun of her clumsy attempts at tying her shoes. "Anh trai trêu chọc em gái, giễu cợt việc em loay hoay mãi mà không buộc được dây giày.attitudecommunicationactionlanguagecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLiếc mắt đưa tình, tán tỉnh. To dart about; to move with quick, jerky motions."The small bird was flirting from branch to branch, searching for berries. "Con chim nhỏ thoăn thoắt chuyền từ cành này sang cành khác, tìm kiếm quả mọng.actionnatureanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBuột miệng, thốt ra. To blurt out."He flirted out his answer to the math problem, realizing only later that it was completely wrong. "Anh ấy buột miệng thốt ra đáp án cho bài toán, chỉ đến khi sau mới nhận ra là nó hoàn toàn sai.communicationactionlanguagehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTán tỉnh, ve vãn, trêu ghẹo. To play at courtship; to talk with teasing affection, to insinuate sexual attraction in a playful (especially conversational) way."While waiting in line at the coffee shop, Sarah was flirting with the barista, smiling and making playful jokes. "Trong lúc xếp hàng chờ mua cà phê, Sarah đang tán tỉnh anh chàng pha chế, vừa cười vừa nói đùa một cách tinh nghịch.communicationhumansexactionentertainmentsocietyattitudecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTán tỉnh, trêu ghẹo, đong đưa. To experiment, or tentatively engage, with; to become involved in passing with.""She was flirting with the idea of changing her major, but hadn't made a final decision yet." "Cô ấy đang cân nhắc một cách không chắc chắn việc đổi chuyên ngành, nhưng vẫn chưa đưa ra quyết định cuối cùng.communicationactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTán tỉnh, sự tán tỉnh, ve vãn. A flirtation."The office party was full of harmless flirting. "Bữa tiệc công ty tràn ngập những màn tán tỉnh vô hại.communicationhumanactionentertainmentsexattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc