Hình nền cho frack
BeDict Logo

frack

/fɹæk/

Định nghĩa

verb

Bơm ép thủy lực, khai thác bằng phương pháp bơm ép thủy lực.

Ví dụ :

Công ty dự định khai thác khí đốt tự nhiên từ đá phiến sét bằng phương pháp bơm ép thủy lực.
verb

Địt, giao cấu.