verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơm ép thủy lực, khai thác bằng phương pháp bơm ép thủy lực. To employ hydraulic fracturing (fracking) Ví dụ : "The company plans to frack the shale rock to extract natural gas. " Công ty dự định khai thác khí đốt tự nhiên từ đá phiến sét bằng phương pháp bơm ép thủy lực. environment geology energy technology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, sốt sắng. Prompt; eager Ví dụ : "The frack student was always the first to raise their hand in class. " Cậu học sinh hăng hái đó luôn là người giơ tay đầu tiên trong lớp. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc