Hình nền cho fracturing
BeDict Logo

fracturing

/ˈfræktʃərɪŋ/ /ˈfræktʃərɪn/

Định nghĩa

verb

Gây nứt, làm gãy, bẻ gãy.

Ví dụ :

Công nhân xây dựng đang bẻ gãy vỉa hè bê tông cũ bằng búa khoan.