verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây nứt, làm gãy, bẻ gãy. To break, or cause something to break. Ví dụ : "The construction workers were fracturing the old concrete sidewalk with jackhammers. " Công nhân xây dựng đang bẻ gãy vỉa hè bê tông cũ bằng búa khoan. medicine physics material geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho cười lăn lộn, làm cho cười vỡ bụng. To amuse (a person) greatly; to split someone's sides. Ví dụ : "His impression of the principal's awkward walk was fracturing the entire class. " Màn bắt chước dáng đi vụng về của thầy hiệu trưởng khiến cả lớp cười lăn lộn. entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm nứt, sự gây nứt, sự rạn nứt. The act by which something is fractured. Ví dụ : "The earthquake caused extensive fracturing of the road surface. " Trận động đất đã gây ra sự rạn nứt nghiêm trọng trên bề mặt đường. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc