

jackhammers
/ˈdʒækˌhæmərz/
noun

verb
Đục bằng máy khoan, dùng máy khoan.
To use a jackhammer.
Người công nhân xây dựng dùng máy khoan đục bê tông để chuẩn bị móng.



verb
Băm, đục, rung bần bật.
Thằng bé con, phấn khích khi thấy ông ngoại, băm băm đục đục mở đường xuyên qua đám đông ở nhà ga, hết va vào người này đến người khác để chạy đến chỗ ông.


