Hình nền cho fuchsine
BeDict Logo

fuchsine

/ˈfuːksɪn/ /ˈfjuksɪn/

Định nghĩa

noun

Thuốc nhuộm fuchsine, phẩm đỏ tươi.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã dùng phẩm đỏ tươi fuchsine để nhuộm vi khuẩn, khiến chúng hiện lên màu hồng sáng rực rỡ dưới kính hiển vi.