Hình nền cho rosaniline
BeDict Logo

rosaniline

/roʊˈzænəlɪn/ /roʊˈzænɪlɪn/

Định nghĩa

noun

Rosaniline.

Ví dụ :

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã chuẩn bị dung dịch rosaniline, một chất hữu cơ dùng để tạo ra thuốc nhuộm fuchsine màu sắc rực rỡ cho các mẫu vải.