noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải, hàng dệt may. (usually in the plural) Any material made of interlacing fibres, including carpeting and geotextiles. Ví dụ : "The family used various textiles for their rug, including wool and cotton. " Gia đình đó đã dùng nhiều loại vải khác nhau cho tấm thảm của họ, bao gồm cả len và bông. material industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mặc quần áo. (naturism) A non-nudist. Ví dụ : "At the family picnic, the textile was wearing a light shirt and shorts, unlike the other guests who were fully clothed. " Tại buổi dã ngoại gia đình, người mặc quần áo chỉ mặc áo sơ mi ngắn tay và quần soóc, khác với những vị khách khác đều mặc kín đáo. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về vải vóc, liên quan đến vải. (naturism) Clothing compulsive. Ví dụ : "A textile beach" Bãi biển ngập tràn quần áo. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc