BeDict Logo

diphenhydramine

/ˌdaɪfənˈhaɪdrəmiːn/ /ˌdɪfənˈhaɪdrəmiːn/
Hình ảnh minh họa cho diphenhydramine: Diphenhydramine, thuốc kháng histamine.
noun

Tối qua tôi uống diphenhydramine để đỡ dị ứng, nhưng sáng nay tôi thấy buồn ngủ rũ rượi.