Hình nền cho fumigation
BeDict Logo

fumigation

/ˌfjuːmɪˈɡeɪʃən/ /ˌfjuːməˈɡeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Xông khói, sự khử trùng bằng xông khói.

Ví dụ :

Việc xông khói khử trùng lớp học đã giúp tiêu diệt mầm bệnh sau khi bạn học sinh bị ốm.