Hình nền cho fumigating
BeDict Logo

fumigating

/ˈfjuːməˌɡeɪtɪŋ/ /ˈfjuːmɪˌɡeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xông khói, khử trùng bằng khói.

Ví dụ :

"The pest control company is fumigating our house to get rid of the termites. "
Công ty diệt côn trùng đang xông khói khử trùng nhà chúng tôi để diệt mối.