noun🔗ShareCá thể thao, cá câu. Fish deemed suitable for the sport of angling, as opposed to those caught primarily for food."My uncle loves to spend his weekends fishing, hoping to catch a prized gamefish like trout or salmon. "Chú tôi thích dành ngày cuối tuần đi câu cá, hy vọng bắt được một con cá thể thao đáng giá như cá hồi vân hoặc cá hồi.fishsportanimalgameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc