verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quý trọng, coi trọng. To consider highly valuable; to esteem. Ví dụ : "She prized her grandmother's antique ring above all her other jewelry. " Cô ấy quý trọng chiếc nhẫn cổ của bà ngoại hơn tất cả những món trang sức khác. value attitude business moral achievement character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định giá, ước tính. To set or estimate the value of; to appraise; to price; to rate. Ví dụ : "The antique shop owner carefully prized the painting before offering the seller a price. " Chủ tiệm đồ cổ cẩn thận định giá bức tranh trước khi đưa ra giá cho người bán. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạy, cạy, bẩy. To move with a lever; to force up or open; to prise or pry. Ví dụ : "The thief prized open the window with a crowbar to get inside the house. " Tên trộm đã nạy cửa sổ bằng xà beng để đột nhập vào nhà. action utility machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu quyền anh, thượng đài. To compete in a prizefight. Ví dụ : "Two boxers prized for a championship title last night. " Hai võ sĩ đã thượng đài tranh chức vô địch tối qua. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được quý trọng, được đánh giá cao. Highly valued, cherished. Ví dụ : "His prized possession was his child." Điều quý giá nhất của anh ấy là đứa con của mình. value quality attitude asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc