Hình nền cho gaussian
BeDict Logo

gaussian

/ˈɡaʊsiən/ /ˈɡɔːsiən/

Định nghĩa

adjective

Gauxơ.

Ví dụ :

Giáo sư giải thích về phương pháp khử Gauxơ, một kỹ thuật toán học do Gauxơ phát triển, để giải các hệ phương trình tuyến tính.
adjective

Chuẩn, Thông thường.

Ví dụ :

Chiều cao của học sinh trong một lớp lớn thường phân bố theo dạng chuẩn, với đa số học sinh có chiều cao gần mức trung bình, và số lượng học sinh quá cao hoặc quá thấp thì ít hơn.