noun🔗ShareNgười thô lỗ, kẻ thô kệch. A rude, rustic man; a churl.""The carl pushed past me in line without saying excuse me, grumbling about the wait." "Tên thô lỗ đó chen ngang hàng mà không thèm nói xin lỗi, còn lầm bầm chê trách chuyện phải đợi.personcharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKẻ bủn xỉn, người keo kiệt. A stingy person; a niggard."My uncle is such a carl; he never offers to pay when we go out to eat. "Chú tôi đúng là một người keo kiệt; ổng chẳng bao giờ trả tiền khi chúng tôi đi ăn ngoài cả.characterpersonmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGầm gừ, càu nhàu. To snarl; to talk grumpily or gruffly.""When asked to do extra chores, my brother would always carl about it." "Mỗi khi bị bảo làm thêm việc nhà, anh trai tôi lúc nào cũng càu nhàu về chuyện đó.languagewordcommunicationcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc