Hình nền cho carl
BeDict Logo

carl

/kɑːl/ /kɑɹl̩/

Định nghĩa

noun

Người thô lỗ, kẻ thô kệch.

Ví dụ :

Tên thô lỗ đó chen ngang hàng mà không thèm nói xin lỗi, còn lầm bầm chê trách chuyện phải đợi.