Hình nền cho generalities
BeDict Logo

generalities

/ˌdʒɛnəˈrælətiz/ /ˌdʒɛnəˈrælɪtiz/

Định nghĩa

noun

Tính chung chung, sự chung chung.

Ví dụ :

Thay vì tập trung vào những điểm cụ thể, lời nhận xét của giáo viên chủ yếu chỉ toàn là những điều chung chung về thói quen viết văn tốt.