noun🔗ShareTính chung chung, sự chung chung. The quality of being general."Instead of focusing on specifics, the teacher's feedback consisted mainly of generalities about good writing habits. "Thay vì tập trung vào những điểm cụ thể, lời nhận xét của giáo viên chủ yếu chỉ toàn là những điều chung chung về thói quen viết văn tốt.qualityabstractChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTổng quát, điều chung chung. A generalization."He was very vague, speaking only in generalities."Anh ấy nói rất mơ hồ, chỉ toàn nói những điều chung chung.theoryphilosophystatementlogicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc