noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi tiết, đặc điểm, thuộc tính. A distinguishing attribute or quality. Ví dụ : "The general plan is good, but we need the specifics on the budget before we can start. " Kế hoạch tổng thể thì tốt rồi, nhưng chúng ta cần các chi tiết cụ thể về ngân sách trước khi bắt đầu được. quality aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc trị, thuốc đặc trị. A remedy for a specific disease or condition. Ví dụ : "While general pain relievers helped a little, the doctor needed to know the specifics of my headache to prescribe a truly effective treatment. " Mặc dù thuốc giảm đau thông thường có giúp ích phần nào, bác sĩ cần biết thuốc đặc trị cho chứng đau đầu của tôi là gì để kê một đơn thuốc điều trị thực sự hiệu quả. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi tiết, đặc điểm. Specification Ví dụ : ""Before we can start the project, we need to discuss the specifics, such as the budget and timeline." " Trước khi bắt đầu dự án, chúng ta cần thảo luận về các chi tiết cụ thể, chẳng hạn như ngân sách và thời gian biểu. technical info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi tiết, điều cụ thể. (in the plural) The details; particulars. Ví dụ : ""Before I agree to help you with the project, I need to know the specifics, like what tasks I'll be responsible for and how long it will take." " Trước khi đồng ý giúp bạn làm dự án này, tôi cần biết các chi tiết cụ thể, ví dụ như tôi sẽ chịu trách nhiệm những việc gì và mất bao lâu để làm. aspect thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc