Hình nền cho generalization
BeDict Logo

generalization

/ˌdʒɛnərələˈzeɪʃən/ /ˌdʒɛnərəlɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự khái quát hóa, sự tổng quát hóa.

Ví dụ :

Giáo viên đã khái quát hóa về kết quả học tập của học sinh, nói rằng dường như tất cả mọi người trong lớp đều gặp khó khăn với phân số.
noun

Tổng quát hóa, sự khái quát hóa.

Ví dụ :

Dựa vào kết quả xuất sắc của học sinh trong vài bài kiểm tra đầu tiên, giáo viên đã khái quát hóa rằng cả lớp đã chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới.
noun

Sự khái quát hóa, sự đánh đồng, sự quy chụp.

Ví dụ :

Nói rằng "Tất cả thanh thiếu niên đều lười biếng" là một sự đánh đồng nguy hiểm, vì nó bỏ qua sự chăm chỉ và cống hiến của rất nhiều người trẻ.