Hình nền cho germicide
BeDict Logo

germicide

/ˈdʒɜːrmɪsaɪd/ /ˈdʒɜːrməsaɪd/

Định nghĩa

noun

Thuốc diệt khuẩn, chất khử trùng.

Ví dụ :

Nhân viên bệnh viện dùng một loại thuốc diệt khuẩn mạnh để lau chùi phòng mổ sau mỗi ca phẫu thuật.