Hình nền cho ghostwritten
BeDict Logo

ghostwritten

/ˈɡoʊstˌrɪtn/ /ˈɡoʊsˌtrɪtn/

Định nghĩa

adjective

Viết thuê, vô danh.

Ví dụ :

Cuốn tự truyện của chính trị gia đó được viết thuê bởi một nhà văn chuyên nghiệp, nhưng tên của nhà văn thì không được công bố.