noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà máy thủy tinh. A factory that produces glass. Ví dụ : "The small town's economy relied heavily on the glassworks, which employed most of the residents. " Nền kinh tế của thị trấn nhỏ phụ thuộc rất nhiều vào nhà máy thủy tinh, nơi tạo công ăn việc làm cho hầu hết cư dân. industry material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc