Hình nền cho glassworks
BeDict Logo

glassworks

/ˈɡlɑːswɜːrks/ /ˈɡlæswɜːrks/

Định nghĩa

noun

Nhà máy thủy tinh.

Ví dụ :

Nền kinh tế của thị trấn nhỏ phụ thuộc rất nhiều vào nhà máy thủy tinh, nơi tạo công ăn việc làm cho hầu hết cư dân.