noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ-lô-ri-a. A lightweight fabric used for umbrellas and dresses. Ví dụ : "The seamstress chose a vibrant blue glorias for the lining of the summer dress because it was lightweight and breathable. " Người thợ may đã chọn vải gờ-lô-ri-a màu xanh lam rực rỡ để làm lớp lót cho chiếc váy mùa hè vì nó nhẹ và thoáng khí. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vinh quang, lời ca tụng. A doxology. Ví dụ : "After the choir finished their beautiful hymn, they sang several short glorias in praise of God. " Sau khi ca đoàn hát xong bài thánh ca tuyệt vời, họ đã hát thêm vài lời ca tụng vinh quang ngắn gọn để ca ngợi Chúa. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc